Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Các tấm Duraflex xếp chồng thể hiện nhiều độ dày
Tấm cemboard

Tấm Duraflex Vĩnh Tường tại Đà Nẵng

Tấm xi măng Duraflex Vĩnh Tường tại Đà Nẵng, khổ 1220 × 2440 mm, dày 4–20 mm, không cháy, không amiăng. Dùng làm sàn, vách, trần. Có bảng giá từng độ dày.

Giá tham khảo 171.500 đ – 877.500 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Tấm Duraflex là gì?
  2. Chọn độ dày theo vị trí
  3. Ưu điểm và hạn chế
  4. Hướng dẫn thi công cơ bản
  5. Giá tấm Duraflex tại Đà Nẵng
  6. Mua tấm Duraflex ở đâu tại Đà Nẵng?
  7. Hình ảnh tấm Duraflex
  8. Thông số kỹ thuật
  9. Bảng giá
  10. Câu hỏi thường gặp

Ở Đà Nẵng, sàn gỗ ép và vách thạch cao thường là những hạng mục xuống cấp đầu tiên sau vài mùa mưa. Tấm Duraflex Vĩnh Tường là tấm xi măng sợi, không bị mục khi gặp ẩm như vật liệu gốc gỗ, nên hợp với những vị trí đó.

Tại Đà Nẵng, Triệu Hổ bán tấm Duraflex từ 4 đến 20 mm, kho miền Trung ở 30 Hằng Phương Nữ Sĩ. Bảng giá từng độ dày nằm ở cuối trang.

Kiện tấm Duraflex 2X xếp trên pallet trong kho
Tấm Duraflex 2X đóng kiện trên pallet gỗ

Tấm Duraflex là gì?

Đây là tấm phẳng làm từ xi măng, cát và sợi, được ép rồi hấp áp suất cao (autoclave). Trên thị trường, người mua còn gọi nó là tấm cemboard, tấm xi măng hoặc tấm bê tông nhẹ. Bài phân biệt các tên gọi giải thích rõ hơn.

  • Khổ tấm: 1220 × 2440 mm, tức khoảng 2,98 m² mỗi tấm.
  • Độ dày: 4; 4,5; 6; 8; 9; 10; 12; 14; 15; 16; 18; 20 mm.
  • Hệ số dẫn nhiệt: 0,166 W/mK.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM C1186, Type A cho ngoài trời và Type B cho trong nhà.

Chọn độ dày theo vị trí

4 – 4,5 mm: trần

Dùng cho trần chìm, nhất là trần nhà vệ sinh, bếp và tầng hầm. Xem thêm tấm làm vách và trần.

6 – 10 mm: vách và tường bao

Dùng cho vách ngăn trong nhà và tường bao bên ngoài trên khung thép. Xem giải pháp vách ngăn nhẹ.

12 – 20 mm: lót sàn

Dùng thay sàn bê tông đúc hoặc ván ép. Sàn sinh hoạt nên chọn 16–20 mm. Xem tấm lót sàn cemboard.

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Không mục khi gặp ẩm, không bị mối mọt như gỗ ép.
  • Không cháy, phù hợp nơi cần hạn chế vật liệu dễ bắt lửa.
  • Nhẹ hơn sàn bê tông, có thể dùng ngay sau khi lắp, không phải chờ khô.
  • Bề mặt phẳng, dễ sơn, lát gạch hoặc lót sàn gỗ phía trên.

Hạn chế

  • Tấm dày khá nặng và có cạnh sắc, nên cần hai người khiêng và mang găng tay.
  • Khi cắt sinh nhiều bụi, cần đeo khẩu trang và cắt ở nơi thoáng.
  • Độ bền của sàn phụ thuộc nhiều vào khung đỡ. Khung yếu hoặc thưa thì tấm dày vẫn võng.

Hướng dẫn thi công cơ bản

  1. Đo diện tích, tính số tấm và chuẩn bị khung thép hộp hoặc xà gồ theo thiết kế.
  2. Lắp khung đúng cao độ. Với sàn, khoảng cách thanh đỡ không nên vượt 400–450 mm.
  3. Đặt tấm lên khung theo kiểu so le, chừa khe 3–5 mm giữa các tấm.
  4. Bắt vít tự khoan vào khung, theo hướng dẫn của nhà sản xuất cho từng độ dày.
  5. Xử lý khe bằng keo mối nối, chống thấm nếu là khu ẩm.
  6. Hoàn thiện bằng sơn, gạch hoặc lớp phủ sàn.

Lỗi thường gặp: ghép khít tấm không chừa khe, và bỏ qua bước chống gỉ cho khung ở khu vực gần biển.

Giá tấm Duraflex tại Đà Nẵng

Giá phụ thuộc chủ yếu vào độ dày, từ 171.500 đ/tấm với loại 4 mm đến 877.500 đ/tấm với loại 20 mm. Giá trong bảng là giá tham khảo, được chuyển từ website cũ của công ty, nên hãy xác nhận lại khi đặt hàng.

Muốn đối chiếu với dòng khác, xem bài Duraflex hay Smartboard.

Mua tấm Duraflex ở đâu tại Đà Nẵng?

Kho miền Trung của Triệu Hổ ở 30 Hằng Phương Nữ Sĩ (khu Hòa Quý cũ). Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo 0905 588 879, gửi độ dày, số tấm và địa chỉ công trình. Phí và thời gian giao được báo khi xác nhận đơn.

Hình ảnh tấm Duraflex

Thông số kỹ thuật

Thông số tấm Duraflex Vĩnh Tường
Chỉ tiêuThông số
Kích thước1220 × 2440 mm
Độ dày4 – 20 mm
Hệ số dẫn nhiệt0,166 W/mK
Khả năng cháyKhông cháy
AmiăngKhông chứa amiăng, hàm lượng VOC thấp
Tiêu chuẩn chất lượngASTM C1186 – Type A (ngoài trời), Type B (trong nhà)

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Tấm Duraflex Vĩnh Tường tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá tấm Duraflex Vĩnh Tường theo độ dày
#Quy cáchĐơn vịĐơn giá (đ)
1Duraflex 4 mm (1220 × 2440)tấm171.500
2Duraflex 4,5 mm (1220 × 2440)tấm197.100
3Duraflex 6 mm (1220 × 2440)tấm245.700
4Duraflex 8 mm (1220 × 2440)tấm364.500
5Duraflex 9 mm (1220 × 2440)tấm418.500
6Duraflex 10 mm (1220 × 2440)tấm499.500
7Duraflex 12 mm (1220 × 2440)tấm567.000
8Duraflex 14 mm (1220 × 2440)tấm591.300
9Duraflex 15 mm (1220 × 2440)tấm607.500
10Duraflex 16 mm (1220 × 2440)tấm654.800
11Duraflex 18 mm (1220 × 2440)tấm762.800
12Duraflex 20 mm (1220 × 2440)tấm877.500

Câu hỏi thường gặp

Tấm Duraflex có dùng ngoài trời được không?

Có, nếu được xử lý mối nối và sơn phủ chống thấm đúng cách. Tiêu chuẩn ASTM C1186 Type A là nhóm dành cho ngoài trời, nên khi đặt hàng hãy nói rõ vị trí sử dụng.

Tôi có thể mua lẻ vài tấm không?

Bạn gọi 0905 800 247 để hỏi theo số lượng cụ thể. Phí giao hàng cho đơn nhỏ sẽ được báo khi xác nhận đơn.

Tấm 4 mm có làm sàn được không?

Không nên. Loại 4–4,5 mm dành cho trần. Sàn cần từ 12 mm trở lên, sàn sinh hoạt nên dùng 16–20 mm.

Duraflex khác gì Smartboard?

Cả hai đều là tấm xi măng sợi cùng khổ. Giá hai dòng khá sát ở độ dày 8–12 mm và cách biệt hơn ở các độ dày khác. Xem bảng so sánh giá.

Có giao tấm tới công trình ở Hòa Xuân, Hòa Khánh không?

Bạn gửi địa chỉ công trình khi đặt hàng để được xác nhận lịch và phí giao.

Cùng nhóm tấm cemboard

Gọi ngayZalo